0 sản phẩm
(Xem giỏ hàng)
Tel: 04.6266.5111
Mobile: 0986.223.446
Skype: aneto.na

Tôn lợp LYSAGHT® KLIPLOK® OPTIMA

Tôn lợp LYSAGHT® KLIPLOK® OPTIMA
Thành phẩm: m2.
Tình trạng: Đặt hàng
Bảo hành: Theo chính sách bảo hành NS BlueScope Lysaght VN
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 20 năm chống ăn mòn
Giá bán: Liên hệ
Số lượng

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA® là tấm lợp liên kết đai kẹp cường độ cao thế hệ mới với khả năng vượt nhịp xà gồ lớn hơn cùng thiết kế rãnh ngang được đăng ký bản quyền và khả năng chống tốc mái tốt hơn hẳn so với các tấm lợp liên kết đai kẹp khác.


- Khổ hiệu dụng:   935mm

- Chiều cao sóng: 43mm

- Thép nền:            Thép mạ nhôm kẽm Zincalume hoặc mạ màu C.ColorBondXRW G550AZ150.

- Chiều dày tôn:     Zincalume: 0.4mmTCT và 0.5mmTCT

C.ColorBondXRW: 0.43mmAPT và 0.48mmAPT

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA® là tấm lợp liên kết đai kẹp cường độ cao thế hệ mới với khả năng vượt nhịp xà gồ lớn hơn cùng thiết kế rãnh ngang được đăng ký bản quyền và khả năng chống tốc mái tốt hơn hẳn so với các tấm lợp liên kết đai kẹp khác.

Chiều dày kim loại nền (BMT) là: 0,40; 0,48 hoặc 0,60mm.

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU

Chiều dày kim loại nền (BMT) là: 0,40; 0,48 hoặc 0,60mm. 

Thép mạ hợp kim nhôm kẽm ZINCALUME® theo tiêu chuẩn của Úc AS-1397 - 2001 G550, AZ150 (với ứng suất giới hạn chảy tối thiểu 550MPa, trọng lượng lớp mạ tối thiểu 150g/m2) .

Thép Clean COLORBOND® theo tiêu chuẩn của Úc AS/NZS2728:1997, với các dòng sản phẩm:

- Thép Clean COLORBOND® XRW (G550 - AZ150) dành cho những công trình đòi hỏi kiến trúc hiện đại, thẩm mỹ và độ bền màu cao.

- Thép Clean COLORBOND® ULTRA (G550 - AZ200) được khuyên dùng trong môi trường vùng ven biển hoặc môi trường công nghiệp.

- Thép Clean COLORBOND® XPD (G550 - AZ150)được sử dụng cho những công trình yêu cầu về độ bền màu và độ bóng.

- Thép Clean COLORBOND® XPD (G550 - AZ150)Pearlescent có chất lượng thẩm mỹ ưu việt nhờ ánh kim loại vĩnh cửu mà vẫn duy trì độ bền màu cho công trình.

DUNG SAI

Chiều dài: + 0mm, - 15mm

Chiều rộng: + 2mm, - 2mm

Hoàn thiện

Chiều dày thép nền (BMT) mm

Chiều dày sau mạ (TCT) mm 

Chiều dày sau khi sơn (APT) mm 

Thép ZINCALUME®

0.40

0.45

-

Thép Clean COLORBOND®  XRW

0.40

0.45

0.48

Thép ZINCALUME®

0.48

0.53

-

Thép Clean COLORBOND® XRW

0.48

0.53

0.56

Thép ZINCALUME®

0.60

0.65

-

Thép Clean COLORBOND® XRW

0.60

0.65

0.68

Ghi chú: 0,60mm(BMT) - độ dày phi tiêu chuẩn

*** THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Mác thép (MPa)

G550 ( ứng suất chảy tối thiểu 550MPa)

Chiều rộng hữu dụng của độ phủ

978mm

Chiều cao sóng của tấm lợp

43mm

Độ dốc mái tối thiểu đề nghị

10 đối với 0.48 & 0.60mm BMT & 20 đối với 0.40mm BMT

Chiều dày kim loại nền

0.40, 0.48 & 0.60mm

KHOẢNG CÁCH ĐÒN TAY TỐI ĐA CHO VÙNG KHÔNG CÓ GIÓ XOÁY

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

 

 

 

 

Không sử dụng nẹp tăng cứng 

Sử dụng nẹp tăng cứng

LOẠI NHỊP

BMT (mm)

BMT (mm)

0.40

0.48

0.60

0.40

0.48

0.60

Tấm lợp mái

Nhịp đơn

800

1000

1500

800

1000

1500

Nhịp cuối

1000

1500

1500

1200

1500

1500

Nhịp giữa

1450

2400

3000

1500

2400

3500

Nhịp hẫng không cần gia cường

150

200

250

150

200

250

Nhịp hẫng cần gia cường

400

500

550

400

500

550

Tấm lợp vách

Nhịp đơn

1300

2000

2500

1700

2400

2500

Nhịp cuối

1300

2300

2700

1700

2500

2700

Nhịp giữa

2400

3600

3600

2900

3660

3600

Nhịp hẫng

150

200

250

150

200

250

 

VÍT LIÊN KẾT

VÍT LIÊN KẾT

Liên kết vào thép

Đến 0.75mm BMT

Liên kết vào thép

0.75mm to 3mm BMT

Liên kết vào gỗ

Vít đầu lục giác, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3 12 - 14 x 30

Vít đầu lục giác, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3 12 - 14 x 30

Vít đầu lục giác số 17, tự khoan gioăng EPDM theo tiêu chuẩn Class 3 AS3566

A3T 10 - 12 x 25

Ghi chú: Vít phù hợp với tiêu chuẩn Úc AS - 3566 Class 3

 

*** TẢI TRỌNG GIÓ:

KHẢ NĂNG CHỊU ÁP LỰC GIÓ THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN (kPa)

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Không sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.40 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Độ võng

0.91

0.80

0.70

0.61

 0.52

0.45

0.38

0.32

0.27

 

Cường độ vật liệu

1.89 

1.76 

1.63 

1.49 

1.35 

1.20

1.04 

0.88 

0.72 

 

NHỊP CUỐI 

Độ võng 

0.73 

0.71 

0.69 

0.66 

0.63 

0.58 

0.52 

0.46 

0.39 

0.31

Cường độ vật liệu

1.70 

1.53 

1.36 

1.19 

1.04 

0.93 

0.86

0.83 

0.83 

0.83 

NHỊP GIỮA 

Độ võng 

0.65 

0.62 

0.60 

0.59 

0.58 

0.56 

0.53 

0.49 

0.45 

0.41 

Cường độ vật liệu

1.81 

1.63 

1.47 

1.34 

1.23 

1.15 

1.07 

1.02 

0.95 

0.89 

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Không sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.48 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Độ võng

1.11

1.00 

0.89

0.79

0.69

0.59

0.50

0.41

0.32

 

Cường độ vật liệu 

2.40

2.12 

1.85 

1.61 

1.40 

1.25 

1.13 

1.04 

0.97 

 

NHỊP CUỐI  

Độ võng

1.20 

1.18 

1.14 

1.05 

0.94

0.82 

0.71 

0.62 

0.53 

0.45 

Cường độ vật liệu

2.34 

2.29 

2.25 

2.01 

1.68 

1.39 

1.33 

1.27 

1.22 

1.16 

NHỊP GIỮA  

Độ võng

1.18 

1.17 

1.15 

1.10 

0.99 

0.87 

0.77 

0.69 

0.64 

0.58 

Cường độ vật liệu

2.21 

2.15 

2.03 

1.79 

1.52 

1.30 

1.28 

1.27 

1.26 

1.24 

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Không sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.60 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Độ võng 

1.72

1.53

1.34

1.16

0.99 

0.83 

0.67 

0.53 

0.38 

 

Cường độ vật liệu

3.74 

3.39 

3.05 

2.73 

2.41 

2.11 

1.82 

1.53 

1.25 

 

NHỊP CUỐI 

Độ võng

1.77 

1.76 

1.69 

1.54 

1.33 

1.12 

0.95 

0.81 

0.70 

0.60 

Cường độ vật liệu

3.58 

3.05 

2.57 

2.20 

1.90 

1.67 

1.46 

1.30

1.20 

1.10 

NHỊP GIỮA 

Độ võng

2.03 

1.94 

1.82 

1.67 

1.49 

1.32 

1.16 

1.00 

0.86 

0.72 

Cường độ vật liệu

3.25 

3.21 

3.06 

2.73 

2.30 

1.90 

1.63 

1.48 

1.40 

1.36 

  • Hệ số an toàn 0,9 được áp dụng đối với khả năng chịu tải theo cường độ.
  • Khả năng này lập căn cứ trên những thí nghiệm sử dụng thiết bị thử nghiệm áp lực trực tiếp tại phòng thí nghiệm của Bluescope đăng ký theo tiêu chuẩn Hiệp hội kiểm định Quốc gia của Úc (NATA)

KHẢ NĂNG CHỊU ÁP LỰC GIÓ THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN (kPa)

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.40 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Khả năng làm việc

1.87

1.51

1.18

0.88

0.68

0.48

0.37

0.30

0.25

 

Cường độ vật liệu

4.50

4.24

3.98

3.71

3.42

3.11

2.81

2.48

2.15

 

NHỊP CUỐI 

Khả năng làm việc 

1.34

1.09

0.89

0.77

0.71

0.66

0.59

0.51

0.41

0.30

Cường độ vật liệu

3.59

2.64

1.85

1.39

1.16

1.07

1.03

1.01

1.00

1.00

NHỊP GIỮA 

Khả năng làm việc

0.82

0.73

0.65

0.61

0.59

0.58

0.55

0.52

0.47

0.42

Cường độ vật liệu

2.68

2.09

1.62

1.37

1.28

1.24

1.19

1.11

1.00

0.89

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.48 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Khả năng làm việc

2.57

2.07

1.60

1.19

0.85

0.62

0.46

0.36

0.29

 

Cường độ vật liệu

7.13

6.07

5.07

4.19

3.51

3.07

2.81

2.68

2.63

 

NHỊP CUỐI  

Khả năng làm việc

1.73

1.54

1.36

1.18

1.03

0.89

0.77

0.66

0.56

0.47

Cường độ vật liệu

3.78

3.26

2.74

2.24

1.81

1.48

1.40

1.33

1.26

1.18

NHỊP GIỮA  

Khả năng làm việc

1.43

1.19

1.02

1.01

0.98

0.94

0.89

0.81

0.69

0.56

Cường độ vật liệu

3.65

2.76

2.10

2.00

1.90

1.80

1.76

1.65

1.29

1.29

LYSAGHT® KLIP-LOK® OPTIMA®

Sử dụng nẹp tăng cứng (mm)

0.60 mm BMT

Loại Nhịp

 

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

NHỊP ĐƠN 

Khả năng làm việc 

3.56

2.78

2.05

1.42

1.03

0.71

0.53

0.43

0.38

 

Cường độ vật liệu

8.80

7.34

5.96

4.78

3.90

3.71

3.53

3.33

3.15

 

NHỊP CUỐI

Khả năng làm việc

2.54

2.33

2.09

1.79

1.46

1.17

0.95

0.8

0.69

0.61

Cường độ vật liệu

4.63

3.85

3.14

2.54

2.06

1.70

1.45

1.30

1.19

1.12

NHỊP GIỮA 

Khả năng làm việc

2.08

1.81

1.61

1.58

1.56

1.54

1.44

1.26

1.04

0.78

Cường độ vật liệu

4.29

3.81

3.33

2.88

2.48

2.15

1.92

1.76

1.64

1.55

  • Hệ số an toàn 0,9 được áp dụng đối với khả năng chịu tải theo cường độ.
  • Khả năng này lập căn cứ trên những thí nghiệm sử dụng thiết bị thử nghiệm áp lực trực tiếp tại phòng thí nghiệm của Bluescope đăng ký theo tiêu chuẩn Hiệp hội kiểm định Quốc gia của Úc (NATA)

 

*** ỨNG DỤNG: 

 

 

 

 

Tôn Mái thẳng

 

 

 

 

 Mặt dựng – Fascia - Mặt dựng thẳng

 

 

 

 

Mái đơn Canopy - Mái đơn thẳng

 

 

 
Sản phẩm tương tự