0 sản phẩm
(Xem giỏ hàng)
Tel: 04.6266.5111
Mobile: 0986.223.446
Skype: aneto.na

Tôn lợp LYSAGHT® KLIPLOK® 406

Tôn lợp LYSAGHT® KLIPLOK® 406
Thành phẩm: m2
Tình trạng: Đặt hàng
Bảo hành: Theo chính sách bảo hành NS BlueScope Lysaght VN
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 20 năm chống ăn mòn
Giá bán: Liên hệ
Số lượng

LYSAGHT® KLIP-LOK® 406 rất chắc chắn, bền với chiều dài thay đổi dễ dàng, thích hợp cho việc lợp mái và vách. LYSAGHT® KLIP-LOK® 406 là sự kết hơp thép cường độ cao và thiết kế khóa đai kẹp, giúp cho vít được che giấu bên dưới tôn, sử dụng thích hợp cho mái có độ dốc thấp và sóng vách theo cả hai phương đứng và ngang.

- Khổ hiệu dụng:   406mm

- Chiều cao sóng: 41mm

- Thép nền:            Thép mạ nhôm kẽm Zincalume hoặc mạ màu C.ColorBondXRW G550AZ150.

- Chiều dày tôn:     Zincalume: 0.45mmTCT và 0.53mmTCT

C.ColorBondXRW: 0.48mmAPT và 0.56mmAPT

  

LYSAGHT® KLIP-LOK® 406 rất chắc chắn, bền với chiều dài thay đổi dễ dàng, thích hợp cho việc lợp mái và vách. LYSAGHT® KLIP-LOK® 406 là sự kết hơp thép cường độ cao và thiết kế khóa đai kẹp, giúp cho vít được che giấu bên dưới tôn, sử dụng thích hợp cho mái có độ dốc thấp và sóng vách theo cả hai phương đứng và ngang.

LYSAGHT® KLIP-LOK® 406 có khổ hữu dụng 406mm, chiều cao sóng 41mm. Sản phẩm được cán từ thép ZINCALUME® G550 và thép mạ màu Clean COLORBOND®.

Thép nền /  Base Material

ZINCALUME®,  Clean COLORBOND®

Chiều dày thép nền / Base Metal thickness (BMT)

Standard : 0.40mm; 0.48mm; 0.60mm

None Standard : 0.42mm

Chiều dày sau mạ / Total coating thickness (TCT)

Standard : 0.45mm; 0.53mm; 0.65mm

None Standard : 0.47mm

Chiều rộng hữu dụng / Cover width

406 mm

Chiều cao sóng tôn / Rib Height

41 mm

Chiều dài / Length

Chiều dài phụ thuộc yêu cầu của khách hàng

Lengths depend on customer’s requirement

Dung sai / Tolerance

Chiều dài / Length +0mm, -15mm

Chiều rộng hữu dụng / Cover width +4mm, -4mm

Trọng lượng lớp mạ / Coating mass

150g/m2

Giới hạn chảy / Yield strength

550 Mpa

Thép ZINCALUME® đáp ứng tiêu chuẩn Úc 

ZINCALUME® steel meets Australian standard

AS1397-G550 − AZ150

Ghi chú: 

Về ứng dụng tấm lợp KLIP-LOK® cho mái. Trong trường hợp sử dụng tấm lợp KLIP-LOK®dùng cho vách nên sử dụng loại có độ dày 0.53 mm (TCT) trở lên hoặc gặp tư vấn NS BlueScope Lysaght gần nhất.

KHOẢNG CÁCH ĐÒN TAY TỐI ĐA VÙNG KHÔNG CÓ GIÓ XOÁY*

LOẠI NHỊP

CHIỀU DÀY SAU MẠ (mm)

0.65mm

0.53mm

0.47mm

Mái

mm

mm

mm

Nhịp đơn

2300

1800

1500

Nhịp cuối

2700

2400

1700

Nhịp giữa

3600

3000

2100

Nhịp hẫng

300

200

200

Vách

 

 

0.47mm (0.42mm BMT)

Nhịp đơn

2700

2400

1800

Nhịp cuối

3000

2400

1700

Nhịp giữa

3000

2400

1800

Nhịp hẫng

600

400

300

 

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT

 

 

 

 

Khả năng chịu tải gió theo trạng thái giới hạn chuyển vị và cường độ

Chiều dày 

sau mạ(mm)

Loại Nhịp

Trạng thái

Giới hạn

Nhịp

900

1200

1500

1800

2100

2400

2700

3000

3300

3600

0.47

Nhịp đơn 

Độ võng

205

180 

157 

135 

114 

094 

074 

055 

 

 

Cường độ

35

339 

322 

261 

217 

172

145 

 

 

Nhịp cuối 

Độ võng

193

184 

174 

161 

146 

131 

114 

099 

084 

070 

Cường độ

38

367 

35 

317 

283 

245 

205 

167 

139 

 116

Nhịp giữa 

Độ võng

189

183 

177 

170 

159 

140 

120 

110 

105 

092 

Cường độ

305

283 

255 

23 

189 

155 

133 

122 

116 

105 

0.53

Nhịp đơn 

Độ võng

269

238 

207 

178 

149 

120 

092 

064 

 

 

Cường độ

490

480 

455 

420 

365 

305 

235 

170 

 

 

Nhịp cuối  

Độ võng

241

217 

196 

177 

161 

146 

132 

118 

102 

084 

Cường độ

400

385 

370 

340 

300 

260 

220 

185 

160 

140 

Nhịp giữa 

Độ võng

282

276 

266 

253 

237 

219 

198 

175 

151 

127 

Cường độ

460

395 

340 

295 

260 

230 

205 

185

165 

150 

0.65

Nhịp đơn 

Độ võng

482

412 

347 

288

234 

183 

134 

087 

 

 

Cường độ

880

760 

655 

560 

475 

400 

325 

260 

 

 

Nhịp cuối 

Độ võng

457

427

394 

354 

311 

266 

221 

180 

144 

114 

Cường độ

650

520 

410 

330 

285 

260 

240 

225 

200 

165 

Nhịp giữa 

Độ võng

505

471 

436 

400 

362 

325 

286 

247 

207 

167 

Cường độ

740

640 

550

475 

415 

360 

310 

270 

230 

195 

 ỨNG DỤNG:

   

Tôn Mái Thẳng

Tôn Mái Cong (Mái Vòm)

   

 Mặt dựng – Fascia - Mặt dựng thẳng

Mặt dựng – Fascia - Mặt dựng cong 

   

Mái đơn Canopy - Mái đơn thẳng

Mái đơn Canopy - Mái đơn cong

   

Thông gió mái

  

Sản phẩm tương tự